ngoảnh đi

  1. Turn in another direction, turn away
    • Gọi ai người ta cứ ngoảnh đi
      To call to someone who keeps turning away
  2. Neglect
    • Cha mẹ ngoảnh đi thì con dại
      When the parents neglect the children, they turn foolish

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngoảnh đi
Cô ấy cố tình ngoảnh đi khi nghe thấy tiếng gọi.